suốt ngày

Vietnamese

Etymology

suốt + ngày.

Pronunciation

  • (Hà Nội) IPA(key): [suət̚˧˦ ŋaj˨˩]
  • (Huế) IPA(key): [ʂuək̚˦˧˥ ŋaj˦˩] ~ [suək̚˦˧˥ ŋaj˦˩]
  • (Hồ Chí Minh City) IPA(key): [ʂuək̚˦˥ ŋa(ː)j˨˩] ~ [suək̚˦˥ ŋa(ː)j˨˩]

Adverb

suốt ngày

  1. all day
    Synonym: cả ngày
This article is issued from Wiktionary. The text is licensed under Creative Commons - Attribution - Sharealike. Additional terms may apply for the media files.