ruổi
Vietnamese
Pronunciation
- (Hà Nội) IPA(key): [zuəj˧˩]
- (Huế) IPA(key): [ʐuj˧˨]
- (Hồ Chí Minh City) IPA(key): [ɹuj˨˩˦]
Verb
ruổi • (𲃲, 𩧍, 𨇒)
- (now only in compounds) to run around or run away quickly
- 18th century, Đặng Trần Côn (鄧陳琨) (circa 1705–1745) (original Chinese), translated by Đoàn Thị Điểm (段氏點) (1705–1746/1748) (traditionally claimed), might actually be translated by Phan Huy Ích (潘輝益) (1751–1822), Chinh phụ ngâm khúc (征婦吟曲), lines 49-50:
- 㗂笛𲃲賖澄凌扐
行旗𠖤𩃳乞𥊚ヌ- Tiếng địch ruổi xa chừng lăng lắc,
Hàng cờ bay bóng ngất mờ mờ. - Flutes pipe and send faint echoes from afar,
Flags file and stir vague shadows to and fro.
- Tiếng địch ruổi xa chừng lăng lắc,
- 1820, Nguyễn Du (阮攸), Đoạn trường tân thanh (Truyện Kiều):
- 𠄽旬渚𣴓𡃹𡅳
𠃅外擬㐌𠽖連𨇒車- Vài tuần chưa cạn chén khuyên,
Mái ngoài nghỉ đã giục liền ruổi xe. - These moments were not enough for the farewell cups to be emptied,
Yet outside, he already urged for a quick departure.
- Vài tuần chưa cạn chén khuyên,
Derived terms
This article is issued from Wiktionary. The text is licensed under Creative Commons - Attribution - Sharealike. Additional terms may apply for the media files.