ngon lành

Vietnamese

Etymology

ngon + lành.

Pronunciation

Adjective

ngon lành

  1. tasty; delicious (generally speaking)
  2. (colloquial, chiefly in the negative) good, beneficial
    Synonym: tốt lành
    Ma tuý có ngon lành gì đâu mà ham.
    There is nothing good about using drugs.

Adverb

ngon lành

  1. (in certain expressions) well, with enthusiasm
    Nó hễ ngồi xuống là ăn uống ngon lành.
    He starts eating with much enthusiasm whenever he's at the table.
    • 2012, Dân Việt:
      Vừa có một bệnh nhân tại Quảng Ngãi bị bác sĩ chê, bảo là "chúng tôi đã cố gắng hết sức", bảo người nhà mang về chuẩn bị hậu sự, thế mà vẫn sống ngon lành.
      Doctors had given up on a patient in Quang Ngai, telling him, "we tried our best", and telling family members to prepare funeral arrangements, yet he still lives just fine.
This article is issued from Wiktionary. The text is licensed under Creative Commons - Attribution - Sharealike. Additional terms may apply for the media files.