ngủ ngày

Vietnamese

Etymology

From ngủ (to sleep, to be asleep) + ngày (day, daytime).

Pronunciation

Verb

ngủ ngày

  1. to sleep during the day, to be asleep at daytime
    Thiếu nữ ngủ ngàyThe Day-Sleeping Girl (a poem by Hồ Xuân Hương)
    • (Can we date this quote?), “V.9”, in Nguyễn Hiến Lê, transl., Analects:
      Tể Dư ngủ ngày, Khổng tử bảo: “Gỗ mục không thể chạm khắc được, vách bằng đất dơ không thể trát được? Đối với trò Dư, còn trách làm gì?
      Zai Yu was asleep at daytime, Confucius said: “Rotten woods cannot be carved; walls made of dirty soils cannot be troweled. As for Pupil Yu, why bother to chide him?”

Coordinate terms

  • thức đêm
  • thức đêm thức hôm
This article is issued from Wiktionary. The text is licensed under Creative Commons - Attribution - Sharealike. Additional terms may apply for the media files.