ngủ ngày
Vietnamese
Pronunciation
- (Hà Nội) IPA(key): [ŋu˧˩ ŋaj˨˩]
- (Huế) IPA(key): [ŋʊw˧˨ ŋaj˦˩]
- (Hồ Chí Minh City) IPA(key): [ŋʊw˨˩˦ ŋa(ː)j˨˩]
Verb
- to sleep during the day, to be asleep at daytime
- Thiếu nữ ngủ ngày ― The Day-Sleeping Girl (a poem by Hồ Xuân Hương)
- (Can we date this quote?), “V.9”, in Nguyễn Hiến Lê, transl., Analects:
- Tể Dư ngủ ngày, Khổng tử bảo: “Gỗ mục không thể chạm khắc được, vách bằng đất dơ không thể trát được? Đối với trò Dư, còn trách làm gì?”
- Zai Yu was asleep at daytime, Confucius said: “Rotten woods cannot be carved; walls made of dirty soils cannot be troweled. As for Pupil Yu, why bother to chide him?”
Coordinate terms
- thức đêm
- thức đêm thức hôm
This article is issued from Wiktionary. The text is licensed under Creative Commons - Attribution - Sharealike. Additional terms may apply for the media files.