khấc

Muong

Etymology

From Proto-Vietic *k-rək, from Old Chinese (OC *k.rək) (B-S). Cognate to Vietnamese sức, lực.

Pronunciation

  • IPA(key): /kʰək⁶/

Noun

khấc

  1. (Mường Bi) strength; power
  2. (Mường Bi) health

Derived terms

  • khấc ép
  • khấc hèn
  • khấc hoc
  • khấc khoé

References

  • Nguyễn Văn Khang, Bùi Chỉ, Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt (Muong - Vietnamese dictionary), Nhà xuất bản Văn hoá Dân tộc Hà Nội

Vietnamese

Etymology

Non-Sino-Vietnamese reading of Chinese (to cut a notch, SV: khắc).

Pronunciation

Noun

khấc • ()

  1. nick; notch; cut
This article is issued from Wiktionary. The text is licensed under Creative Commons - Attribution - Sharealike. Additional terms may apply for the media files.