chỏ
Muong
Etymology
From Proto-Vietic *ʔa-cɔːʔ. Cognate with Vietnamese chó.
Pronunciation
- IPA(key): /cɔ³/
Vietnamese
Pronunciation
- (Hà Nội) IPA(key): [t͡ɕɔ˧˩]
- (Huế) IPA(key): [t͡ɕɔ˧˨]
- (Hồ Chí Minh City) IPA(key): [cɔ˨˩˦]
Noun
chỏ • (𦙴)
- (martial arts) an elbow (a kind of strike)
- Trong điều lệ được ban hành, bên cạnh các thông tin về việc cho phép sử dụng các đòn ngắn (chỏ, gối)...
- In the code of conduct that's been implemented, besides the news about allowing the use of short-range blows (elbows, knees)...
- Cú chỏ quá hiểm hóc khiến JChao Li Dao ngã vật xuống như một khúc gỗ rồi ngất xỉu.
- The elbow was so fierce that JChao Li Dao fell down like a log and then passed out.
- Tuy nhiên, Gaston Bolanos đã nhanh trí xoay người rồi tung đòn chỏ đúng vào cổ họng đối thủ.
- However, Gaston Bolanos quick-wittedly turned around and launched an elbow precisely into the opponent's throat.
- Cao thủ Thái Lan phang chỏ túi bụi khiến đối thủ phải xin thua vì chảy quá nhiều máu.
- The Thai master flung elbows overwhelmingly to cause the opponent to need to withdraw due to excessive bleeding.
Derived terms
- cánh chỏ
- chỏ hỏ
- cùi chỏ (𢶟𦙴, “part of the elbow”)
This article is issued from Wiktionary. The text is licensed under Creative Commons - Attribution - Sharealike. Additional terms may apply for the media files.