chỏ

Muong

Etymology

From Proto-Vietic *ʔa-cɔːʔ. Cognate with Vietnamese chó.

Pronunciation

  • IPA(key): /cɔ³/

Noun

chỏ

  1. dog

Vietnamese

Pronunciation

Noun

chỏ • (𦙴)

  1. (martial arts) an elbow (a kind of strike)
    Trong điều lệ được ban hành, bên cạnh các thông tin về việc cho phép sử dụng các đòn ngắn (chỏ, gối)...
    In the code of conduct that's been implemented, besides the news about allowing the use of short-range blows (elbows, knees)...
    chỏ quá hiểm hóc khiến JChao Li Dao ngã vật xuống như một khúc gỗ rồi ngất xỉu.
    The elbow was so fierce that JChao Li Dao fell down like a log and then passed out.
    Tuy nhiên, Gaston Bolanos đã nhanh trí xoay người rồi tung đòn chỏ đúng vào cổ họng đối thủ.
    However, Gaston Bolanos quick-wittedly turned around and launched an elbow precisely into the opponent's throat.
    Cao thủ Thái Lan phang chỏ túi bụi khiến đối thủ phải xin thua vì chảy quá nhiều máu.
    The Thai master flung elbows overwhelmingly to cause the opponent to need to withdraw due to excessive bleeding.

Derived terms

  • cánh chỏ
  • chỏ hỏ
  • cùi chỏ (𢶟𦙴, part of the elbow)
This article is issued from Wiktionary. The text is licensed under Creative Commons - Attribution - Sharealike. Additional terms may apply for the media files.